Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
東京
とうきょう
駅
えき
からそちらの
事務所
じむしょ
へは、どのようにして
行
い
けばいいのでしょうか。
Làm thế nào để đến văn phòng của bạn từ ga Tokyo?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
其方
そちら
hướng đó
事務所
じむしょ
văn phòng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
駅
Dịch
nhà ga
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng