Dịch nghĩa:
東京にお越しの際は、あらかじめお知らせください。
Khi đến Tokyo, xin hãy thông báo trước cho tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
知
Tri
biết; trí tuệ