Dịch nghĩa:
東京にいた時は、毎日寿司を食べてたよ。
Khi tôi ở Tokyo, tôi ăn sushi mỗi ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
時
Thời
thời gian; giờ
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
寿
Thọ
trường thọ; chúc mừng
司
Tư
quản lý; chính quyền
食
Thực
ăn; thực phẩm