Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
来月
らいげつ
友達
ともだち
と
北海道
ほっかいどう
へ
行
い
くつもりです。
Tôi dự định sẽ đi Hokkaido với bạn bè vào tháng tới.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
来月
らいげつ
tháng sau
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
北海道
ほっかいどう
Hokkaido (đảo, đơn vị hành chính cấp tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng