Dịch nghĩa:

Hiệp ước cấm sử dụng bom nguyên tử và bom khinh khí.

Hán tự:

Điêu điều khoản
Ước hứa; khoảng; co lại
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Thủy nước
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng