Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本
ほん
ばっかり
読
よ
んでないで、たまには
外
そと
で
体
からだ
を
動
うご
かしてきなさい。
Đừng chỉ đọc sách suốt ngày, đôi khi hãy ra ngoài vận động.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
体
からだ
cơ thể
動かす
うごかす
di chuyển; dịch chuyển; khuấy động; lay động; thay đổi vị trí
為さる
なさる
làm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
外
Ngoại
bên ngoài
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc