Dịch nghĩa:
朝食前に新聞を読むのが父の習慣だった。
Đọc báo trước bữa sáng là thói quen của bố tôi.
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
前
Tiền
phía trước; trước
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc
父
Phụ
cha
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo