Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
朝食
ちょうしょく
の
飲
の
み
物
もの
、
何
なに
にする?
紅茶
こうちゃ
、それともコーヒー?
Đồ uống buổi sáng, bạn chọn gì? Trà hay cà phê?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
飲み物
のみもの
đồ uống; thức uống
何
なん
gì
為る
する
làm
紅茶
こうちゃ
trà đen
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
飲
Ẩm
uống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
何
Hà
gì
紅
Hồng
đỏ thẫm; đỏ sẫm
茶
Trà
trà