Dịch nghĩa:
朝には普通コーヒーを、夜にはお茶を飲みます。
Buổi sáng tôi thường uống cà phê, còn buổi tối thì uống trà.
Từ vựng:
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
夜
Dạ
đêm
茶
Trà
trà
飲
Ẩm
uống