Dịch nghĩa:

Từ sáng tới giờ, cố buộc túi rác căng phồng mà túi rách toang thật là thảm họa.

Hán tự:

Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Đại bao; túi; túi nhỏ
Phược trói; bắt giữ; buộc; cột; kiềm chế
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Đại lớn; to
Thảm thảm khốc; tàn nhẫn
Sự sự việc; lý do