Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
有能
ゆうのう
なスポーツマンは
勇敢
ゆうかん
であるべきだ。
Vận động viên tài năng nên có lòng dũng cảm.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
有能
ゆうのう
có năng lực; tài giỏi
スポーツマン
vận động viên
勇敢
ゆうかん
dũng cảm; can đảm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm