Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
有名人
ゆうめいじん
と
知
し
り
合
あ
うチャンスがあるかしら。
Liệu tôi có cơ hội được làm quen với người nổi tiếng không nhỉ?
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
有名人
ゆうめいじん
người nổi tiếng; nhân vật công chúng
知り合う
しりあう
làm quen
チャンス
cơ hội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1