Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月
つき
って、ただ
空
そら
に
浮
う
いているだけのように
見
み
えるけど、
実際
じっさい
は、とてつもない
速
はや
さで
動
うご
いてるんだ。
Mặt trăng trông như chỉ lơ lửng trên trời, nhưng thực tế nó đang chuyển động với tốc độ khủng khiếp.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
月
つき
Mặt Trăng
只
ただ
bình thường; thông thường
空
そら
bầu trời; không khí; thiên đường
浮く
うく
nổi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
無い
ない
không tồn tại
速さ
はやさ
tốc độ; vận tốc; sự nhanh nhẹn; sự mau lẹ
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc