Dịch nghĩa:

Mặt trăng bắt đầu ló dạng từ sau mây với khuôn mặt xanh xao.

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Thanh xanh; xanh lá
Bạch trắng
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Vân mây
Gian khoảng cách; không gian
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thí bắt đầu