雲間 [Vân Gian]

くもま

Danh từ chung

khe hở giữa mây

JP: 雲間くもまからいちじょうひかりれてきた。

VI: Một tia sáng lọt qua kẽ mây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

太陽たいよう雲間くもまからかおした。
Mặt trời ló ra từ kẽ mây.
つき雲間くもまからかおせた。
Mặt trăng ló ra từ kẽ mây.
雲間くもまから太陽たいようのぞいています。
Mặt trời đang ló dạng qua kẽ mây.
雲間くもまこうした。
Kẽ mây đã mở ra và ánh sáng chiếu xuống.
あめのち太陽たいよう雲間くもまからあらわれた。
Sau cơn mưa, mặt trời ló dạng qua kẽ mây.
つき青白あおじろかお雲間くもまからはじめた。
Mặt trăng bắt đầu ló dạng từ sau mây với khuôn mặt xanh xao.