Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月
つき
が
山
やま
の
向
む
こうから
上
あ
がりつつある。
Mặt trăng đang dần mọc từ phía sau núi.
Ngữ pháp:
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
月
つき
Mặt Trăng
山
やま
núi; đồi
向こう
むこう
bên kia; phía đối diện
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
山
Sơn
núi
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
上
Thượng
trên