Dịch nghĩa:
最近高くなってきて、また買うか迷う。
Gần đây giá cả tăng lên, tôi đang phân vân không biết có nên mua tiếp không.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
高
Cao
cao; đắt
買
Mãi
mua
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng