Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最近
さいきん
何
なに
もかもめんどくさいって
思
おも
ってしまう。
Dạo này tôi cảm thấy mọi thứ đều phiền phức.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
最近
さいきん
Gần đây
何
なん
gì
か
chỉ câu hỏi
面倒くさい
めんどくさい
phiền phức; rắc rối
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
何
Hà
gì
思
Tư
nghĩ