Dịch nghĩa:
最も多くを制する者は、なるべくなりをひそめる。
Người chiến thắng nhiều nhất thường khiêm tốn nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
制
Chế
hệ thống; luật
者
Giả
người