Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
書籍
しょせき
が
学問
がくもん
に
従
したが
うべく、
学問
がくもん
が
書籍
しょせき
に
従
したが
うべからず。
Sách vở phải theo học thuật, chứ học thuật không nên theo sách vở.
Ngữ pháp:
Vる べく (V-ru beku)
Biểu thị ý nghĩa 'để', 'với mục đích'.
JLPT N1
Vる べからず (〜ru bekara zu)
Biểu thị ý nghĩa 'không được làm' hoặc 'không nên làm'.
JLPT N1
Từ vựng:
書籍
しょせき
sách
学問
がくもん
học tập
従う
したがう
tuân theo
Hán tự:
書
Thư
viết
籍
Tịch
đăng ký; thành viên
学
Học
học; khoa học
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc