Dịch nghĩa:

Cuộc bạo động được dẫn dắt bởi người dân miền Nam.

Hán tự:

Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Nam nam
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Tiên trước; trước đây
Đạo hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo; dẫn đường