Dịch nghĩa:
暗い所で本を読むと、目が悪くなります。
Đọc sách ở nơi tối sẽ làm hại đến mắt.
Từ vựng:
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
所
Sở
nơi; mức độ
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai