Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暇
ひま
だろうが
忙
いそが
しかろうがあなたはその
式
しき
に
出
で
なければならないでしょう。
Dù bạn bận hay rảnh, bạn cũng phải tham dự buổi lễ đó chứ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
其の
その
đó; cái đó
式
しき
cách thức
出る
でる
rời đi; ra ngoài
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
式
Thức
phong cách; nghi thức
出
Xuất
ra ngoài