Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
晴雨
せいう
にかかわらず、
開会
かいかい
式
しき
は
9時
きゅうじ
に
始
はじ
まる
予定
よてい
です。
Dù nắng hay mưa, lễ khai mạc sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
Ngữ pháp:
~にかかわらず (〜ni kakawarazu)
Dù cho; bất kể; (thường dùng như) 'dù có hay không'.
JLPT N2
Từ vựng:
晴雨
せいう
thời tiết nắng hoặc mưa
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
開会式
かいかいしき
lễ khai mạc
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
予定
よてい
dự định; kế hoạch
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
雨
Vũ
mưa
開
Khai
mở; mở ra
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
式
Thức
phong cách; nghi thức
時
Thời
thời gian; giờ
始
Thí
bắt đầu
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định