Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
晴
は
れてたから、ハイキングに
行
い
ったのよ。
Trời đẹp nên tôi đã đi leo núi.
Từ vựng:
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
ハイキング
đi bộ đường dài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
晴
Tình
trời quang
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng