Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
晴
は
れてきそうですか」「そうなってほしいね」
"Trời sắp nắng không?" "Hy vọng là vậy."
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
晴
Tình
trời quang