Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
普通
ふつう
よ。
怖
こわ
がることなんて
何
なに
もないよ。
Bình thường thôi, không có gì phải sợ cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
普通
ふつう
bình thường; thông thường
怖い
こわい
đáng sợ; kinh khủng; rùng rợn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
何
Hà
gì