Dịch nghĩa:
普段、仕事の後は疲れて何もする気がしない。
Thường thì sau khi làm việc tôi mệt mỏi và không muốn làm gì cả.
Từ vựng:
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
何
Hà
gì
気
Khí
tinh thần; không khí