Dịch nghĩa:
晩にベビーシッターを頼む意味ねぇだろ!
Không có ý nghĩa gì khi thuê người trông trẻ vào buổi tối!
Từ vựng:
Hán tự:
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị