Dịch nghĩa:

Vì cần phải đến đúng giờ nên đừng để tôi phải chờ ngày mai.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Minh sáng; ánh sáng
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào