Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
を
無駄
むだ
にしないように
気
き
を
付
つ
けなければならない。
Cần phải cẩn thận để không lãng phí thời gian.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm