Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
のある
時
とき
に
私
わたし
に
会
あ
いに
来
き
なさい。
Khi nào có thời gian, hãy đến gặp tôi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
私
わたくし
tôi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為さる
なさる
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
来
Lai
đến; trở thành