Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時
とき
は
虚偽
きょぎ
のみならず
真実
しんじつ
も
明
あき
らかにする。
Thời gian không chỉ làm lộ sự giả dối mà còn làm sáng tỏ sự thật.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
虚偽
きょぎ
sai sự thật; không đúng; nói dối; thông tin sai lệch
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
虚
Hư
trống rỗng
偽
Ngụy
giả dối; giả mạo
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
明
Minh
sáng; ánh sáng