Dịch nghĩa:
時として多くの人が、迷える羊となる。
Đôi khi nhiều người trở thành những con chiên lạc đường.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
羊
Dương
cừu