Dịch nghĩa:
時々、孤独感に苛まれることがあります。
Đôi khi, tôi cảm thấy bị cô đơn dày vò.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
孤
Cô
mồ côi; một mình
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
苛
Hà
hành hạ; mắng; trừng phạt