Dịch nghĩa:
時々さ、トムって図書館に住んでるんじゃないかって思っちゃう。
Đôi khi tôi nghĩ Tom sống ở thư viện mất.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
住
Trụ
cư trú; sống
思
Tư
nghĩ