Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
是非
ぜひ
ともアドバイスをいただきたいです。
Tôi rất muốn nhận được lời khuyên của bạn.
Từ vựng:
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
アドバイス
lời khuyên
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
是
Thị
đúng vậy; công lý
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-