Dịch nghĩa:
昨日私は彼に写真を撮ってもらった。
Hôm qua tôi đã nhờ anh ấy chụp hộ một tấm ảnh.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh