Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
手紙
てがみ
を
出
だ
したのですか。それとも
今日
きょう
ですか。
Bạn đã gửi thư hôm qua hay là hôm nay?
Ngữ pháp:
~それと~ (〜sore to〜)
Dùng để liên kết hai hoặc nhiều mục; 'và', 'cũng'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
手紙
てがみ
thư
出す
だす
lấy ra; đưa ra
其れ
それ
đó; nó
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
出
Xuất
ra ngoài
今
Kim
bây giờ