Dịch nghĩa:
昨日はじめてその事故について聞きました。
Hôm qua tôi mới nghe nói về vụ tai nạn đó lần đầu.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe