Dịch nghĩa:
昨夜、トムがメアリーに電話するはずだったのに、彼ね、し忘れたんだよ。
Tối qua, Tom định gọi điện cho Mary nhưng anh ấy đã quên mất.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忘
Vong
quên