Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨夜
さくや
はすごく
寒
さむ
かったから、
外
そと
に
出
で
ないで
中
なか
に
閉
と
じこもってたよ。
Tối qua rất lạnh nên tôi đã không ra ngoài mà ở trong nhà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨夜
さくや
tối qua
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
出る
でる
rời đi; ra ngoài
中
なか
bên trong
閉じこもる
とじこもる
tự giam mình
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
寒
Hàn
lạnh
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
閉
Bế
đóng; đóng kín