Dịch nghĩa:
春樹と真知子はたがいに再会できてうれしかった。
Haruki và Machiko rất vui khi được gặp lại nhau.
Từ vựng:
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
樹
Thụ
gỗ; cây; thiết lập
真
Chân
thật; thực tế
知
Tri
biết; trí tuệ
子
Tử
trẻ em
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia