Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
春
はる
になると、
誰
だれ
もが
早
はや
く
目
め
を
覚
さ
まします。
Khi mùa xuân đến, mọi người thường dậy sớm hơn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
成る
なる
trở thành; đạt được
誰
だれ
ai
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
目
め
mắt; nhãn cầu
覚ます
さます
đánh thức
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
誰
Thùy
ai; ai đó
早
Tảo
sớm; nhanh
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy