Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
春
はる
になると、
冬
ふゆ
にできた
氷
こおり
はとけて
小川
おがわ
になり、
川
かわ
になり、
湖
みずうみ
になる。
Khi mùa xuân đến, băng giá mùa đông tan chảy thành suối nhỏ, rồi thành sông, rồi thành hồ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
成る
なる
trở thành; đạt được
冬
ふゆ
mùa đông
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
氷
こおり
băng
小川
おがわ
suối nhỏ
川
かわ
sông; suối
湖
みずうみ
hồ
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
冬
Đông
mùa đông
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
小
Tiểu
nhỏ
川
Xuyên
sông; dòng suối
湖
Hồ
hồ