Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
映画
えいが
にいくなのなら
妹
いもうと
も
連
つ
れていきなさい。
Nếu đi xem phim thì đưa em gái cậu đi cùng nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
映画
えいが
phim; điện ảnh
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
妹
いもうと
em gái
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
妹
Muội
em gái
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái