Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
はあいつのこと、トムって
呼
よ
んでたんだ。
Ngày xưa tôi đã gọi hắn là Tom.
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời