Dịch nghĩa:
昔から涙腺はゆるい方でしたが、40を過ぎてからますます涙もろくなりました。
Từ trước tới nay tôi đã khóc dễ, nhưng sau khi qua tuổi 40, tôi càng trở nên mít ướt hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
腺
Tuyến
tuyến; (kokuji)
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi