涙もろい [Lệ]
涙脆い [Lệ Thúy]
なみだもろい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
dễ xúc động; dễ khóc
JP: 私の母は涙もろい。
VI: Mẹ tôi rất hay khóc.
🔗 脆い・もろい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女性は涙もろい。
Phụ nữ rất dễ rơi nước mắt.
彼女は涙もろい。
Cô ấy dễ rơi nước mắt.
昔から涙腺はゆるい方でしたが、40を過ぎてからますます涙もろくなりました。
Từ trước tới nay tôi đã khóc dễ, nhưng sau khi qua tuổi 40, tôi càng trở nên mít ướt hơn.