Dịch nghĩa:

Ngày mai bắt đầu làm việc có tiện không ?

Hán tự:

Minh sáng; ánh sáng
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Thí bắt đầu
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1